- 氵thủy(nước)
- 主chủ(chủ, trung tâm)
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
sổ đăng ký Windows; registry (Windows)
Windows Registry là một cơ sở dữ liệu.
sổ đăng ký Windows; registry (Windows)
Windows Registry là một cơ sở dữ liệu.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
冊 mô phỏng hình ảnh những thẻ tre buộc lại thành quyển sách (tượng hình).
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
冊 mô phỏng hình ảnh những thẻ tre buộc lại thành quyển sách (tượng hình).
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
sổ đăng ký Windows; registry (Windows)
sổ đăng ký Windows; registry (Windows)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.