- 氵thủy(nước)
- 主chủ(chủ, trung tâm)
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
chú giải và sớ giải (của một cuốn sách)
Chú sơ của cuốn sách này rất hữu ích.
chú giải và sớ giải (của một cuốn sách)
Chú sơ của cuốn sách này rất hữu ích.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
chú giải và sớ giải (của một cuốn sách)
chú giải và sớ giải (của một cuốn sách)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.