- 氵thủy(nước)
- 目mục(mắt)
Nước chảy ra từ mắt chính là nước mắt.
nước mắt chảy đầy mặt; khóc ròng [thành ngữ]
Cô ấy nhìn tôi với hai hàng nước mắt chảy dài.
nước mắt chảy đầy mặt; khóc ròng [thành ngữ]
Cô ấy nhìn tôi với hai hàng nước mắt chảy dài.
Nước chảy ra từ mắt chính là nước mắt.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Nước chảy ra từ mắt chính là nước mắt.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
nước mắt chảy đầy mặt; khóc ròng [thành ngữ]
nước mắt chảy đầy mặt; khóc ròng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.