- 山sơn(núi (tượng hình))
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
nặng tựa Thái Sơn, nhẹ tựa lông hồng (nói về cái chết có ý nghĩa hay vô nghĩa) [thành ngữ]
Thái Sơn hồng mao, ví von sự nặng nhẹ của cái chết.
nặng tựa Thái Sơn, nhẹ tựa lông hồng (nói về cái chết có ý nghĩa hay vô nghĩa) [thành ngữ]
Thái Sơn hồng mao, ví von sự nặng nhẹ của cái chết.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
nặng tựa Thái Sơn, nhẹ tựa lông hồng (nói về cái chết có ý nghĩa hay vô nghĩa) [thành ngữ]
nặng tựa Thái Sơn, nhẹ tựa lông hồng (nói về cái chết có ý nghĩa hay vô nghĩa) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.