- 氵thủy(nước)
- 写tả(đổ ra, tuôn ra)
Nước tuôn xối xả như khi tả ra, đó là ý nghĩa của chữ 泻 (tả - tiêu chảy).
tiêu chảy; kiết lỵ(kế thừa)
Hôm qua anh ấy bị tiêu chảy.
tiêu chảy; kiết lỵ(kế thừa)
Hôm qua anh ấy bị tiêu chảy.
Nước tuôn xối xả như khi tả ra, đó là ý nghĩa của chữ 泻 (tả - tiêu chảy).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Nước tuôn xối xả như khi tả ra, đó là ý nghĩa của chữ 泻 (tả - tiêu chảy).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
tiêu chảy; kiết lỵ
tiêu chảy; kiết lỵ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.