- 氵thủy(nước)
- 发phát(phóng ra, bắn ra)
Té nước (氵) là hành động phóng (发) nước ra mạnh mẽ.
người đàn bà nanh nọc; mụ đanh đá
Cô ấy là một người đàn bà đanh đá.
người đàn bà hung dữ; mụ đàn bà nanh ác
người đàn bà nanh nọc; mụ đanh đá
Cô ấy là một người đàn bà đanh đá.
người đàn bà hung dữ; mụ đàn bà nanh ác
Té nước (氵) là hành động phóng (发) nước ra mạnh mẽ.
Té nước (氵) là hành động phóng (发) nước ra mạnh mẽ.
người đàn bà nanh nọc; mụ đanh đá
người đàn bà nanh nọc; mụ đanh đá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.