- 氵thủy(nước)
- 发phát(phóng ra, bắn ra)
Té nước (氵) là hành động phóng (发) nước ra mạnh mẽ.
hung hăng; đanh đá; sắc sảo (của phụ nữ)
Cô ấy là một người phụ nữ đanh đá.
có tính kích thích; gây kích ứng
mạnh mẽ; hùng hồn
Cô ấy là một người phụ nữ mạnh mẽ.
hung hăng; đanh đá; sắc sảo (của phụ nữ)
Cô ấy là một người phụ nữ đanh đá.
có tính kích thích; gây kích ứng
mạnh mẽ; hùng hồn
Cô ấy là một người phụ nữ mạnh mẽ.
Té nước (氵) là hành động phóng (发) nước ra mạnh mẽ.
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
Té nước (氵) là hành động phóng (发) nước ra mạnh mẽ.
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
hung hăng; đanh đá; sắc sảo (của phụ nữ)
hung hăng; đanh đá; sắc sảo (của phụ nữ)
táo bạo; mạnh mẽ; (của phụ nữ) đanh đá; sắc sảo
táo bạo; mạnh mẽ; (của phụ nữ) đanh đá; sắc sảo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.