- 冫băng(nước, băng)
- 争tranh(tranh giành, trong sạch)
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
trong sạch không tì vết; tinh khiết vô tỳ
Bộ quần áo này sạch sẽ không tì vết.
trong sạch không tì vết; tinh khiết vô tỳ
Bộ quần áo này sạch sẽ không tì vết.
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
trong sạch không tì vết; tinh khiết vô tỳ
trong sạch không tì vết; tinh khiết vô tỳ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.