- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
sữa rửa mặt
Tôi dùng sữa rửa mặt để rửa mặt mỗi ngày.
sữa rửa mặt
Tôi dùng sữa rửa mặt để rửa mặt mỗi ngày.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
sữa rửa mặt
sữa rửa mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.