- 氵thủy(nước)
- 羊dương(con dê)
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
rác thải nhập khẩu từ nước ngoài; hàng phế thải ngoại nhập
Rác thải phương Tây là một vấn đề nghiêm trọng.
rác rưởi nước ngoài; đồ phế thải nhập khẩu từ phương Tây
Chúng ta không nên nhập khẩu rác thải nước ngoài.
rác thải nhập khẩu từ nước ngoài; (khẩu) đồ tây rẻ tiền
rác thải nhập khẩu từ nước ngoài; hàng phế thải ngoại nhập
Rác thải phương Tây là một vấn đề nghiêm trọng.
rác rưởi nước ngoài; đồ phế thải nhập khẩu từ phương Tây
Chúng ta không nên nhập khẩu rác thải nước ngoài.
rác thải nhập khẩu từ nước ngoài; (khẩu) đồ tây rẻ tiền
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
rác thải nhập khẩu từ nước ngoài; hàng phế thải ngoại nhập
rác thải nhập khẩu từ nước ngoài; hàng phế thải ngoại nhập
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.