- 氵thủy(nước)
- 羊dương(con dê)
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
khoai tây chiên lát; chip khoai tây (Đài Loan)
Tôi thích ăn khoai tây chiên.
khoai tây chiên lát; chip khoai tây (Đài Loan)
Tôi thích ăn khoai tây chiên.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
khoai tây chiên lát; chip khoai tây (Đài Loan)
khoai tây chiên lát; chip khoai tây (Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.