- 氵thủy(nước)
- 羊dương(con dê)
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
cuốc chim; cái cuốc mỏ chim
Anh ấy dùng cuốc chim để đào đất.
cuốc chim; cái cuốc mỏ chim
Anh ấy dùng cuốc chim để đào đất.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
cuốc chim; cái cuốc mỏ chim
cuốc chim; cái cuốc mỏ chim
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.