- 氵thủy(nước)
- 羊dương(con dê)
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
dưa vàng; dưa musk (Cucumis melo)
Tôi thích ăn dưa lưới.
dưa vàng; dưa musk (Cucumis melo)
Tôi thích ăn dưa lưới.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Chữ 瓜 vẽ hình quả dưa treo lủng lẳng trên dây leo.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Chữ 瓜 vẽ hình quả dưa treo lủng lẳng trên dây leo.
dưa vàng; dưa musk (Cucumis melo)
dưa vàng; dưa musk (Cucumis melo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.