- 氵thủy(nước)
- 先tiên(trước, dẫn đầu)
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
vơ vét sạch bách; cướp sạch không còn gì [thành ngữ]
Họ đã cướp sạch cửa hàng.
vơ vét sạch bách; cướp sạch không còn gì [thành ngữ]
Họ đã cướp sạch cửa hàng.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
vơ vét sạch bách; cướp sạch không còn gì [thành ngữ]
vơ vét sạch bách; cướp sạch không còn gì [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.