- 氵thủy(nước)
- 先tiên(trước, dẫn đầu)
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
chất khử độc; chất tẩy độc
Chất tẩy tiêu này có thể loại bỏ virus.
chất khử độc; chất tẩy độc
chất khử độc; chất tẩy độc
Chất tẩy tiêu này có thể loại bỏ virus.
chất khử độc; chất tẩy độc
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
chất khử độc; chất tẩy độc
chất khử độc; chất tẩy độc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.