- 氵thủy(nước)
- 先tiên(trước, dẫn đầu)
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
sữa rửa mặt
Tôi dùng sữa rửa mặt để rửa mặt mỗi sáng.
sữa rửa mặt
Tôi dùng sữa rửa mặt để rửa mặt mỗi sáng.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
sữa rửa mặt
sữa rửa mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.