- 氵thủy(nước)
- 先tiên(trước, dẫn đầu)
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
sữa rửa mặt
Tôi dùng sữa rửa mặt rửa mặt mỗi ngày.
sữa rửa mặt
Tôi dùng sữa rửa mặt rửa mặt mỗi ngày.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
sữa rửa mặt
sữa rửa mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.