- 亠đầu(mái/đỉnh, ám chỉ ánh sáng tỏa ra từ trên)
- 口khẩu(miệng, cửa)
- 几ki(cái bàn nhỏ)
Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
Hồng Lượng Cát (1746–1809), nhà thơ và sử học
Hồng Lượng Cát (1746–1809), nhà thơ và sử học
Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
Hồng Lượng Cát (1746–1809), nhà thơ và sử học
Hồng Lượng Cát (1746–1809), nhà thơ và sử học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.