- 氵thủy(nước)
- 舌thiệt(cái lưỡi)
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
trông hệt như; giống y như(kế thừa)
Anh ấy trông giống hệt bố mình.
trông hệt như; giống y hệt(kế thừa)
Anh ấy giống hệt bố mình.
trông hệt như; giống y như(kế thừa)
Anh ấy trông giống hệt bố mình.
trông hệt như; giống y hệt(kế thừa)
Anh ấy giống hệt bố mình.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
trông hệt như; giống y như
trông hệt như; giống y như
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.