- 氵thủy(nước)
- 舌thiệt(cái lưỡi)
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Phật sống; hoạt Phật (danh hiệu lạt-ma tái sinh trong Phật giáo Tây Tạng)
Phật sống là lãnh tụ của Phật giáo Tây Tạng.
Phật sống; danh hiệu Lạt-ma Mông Cổ (từ thế kỷ 17)
Hoạt Phật là lãnh tụ của Phật giáo Tây Tạng.
Phật sống; hoạt Phật (danh hiệu lạt-ma tái sinh trong Phật giáo Tây Tạng)
Phật sống là lãnh tụ của Phật giáo Tây Tạng.
Phật sống; danh hiệu Lạt-ma Mông Cổ (từ thế kỷ 17)
Hoạt Phật là lãnh tụ của Phật giáo Tây Tạng.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
Phật sống; hoạt Phật (danh hiệu lạt-ma tái sinh trong Phật giáo Tây Tạng)
Phật sống; hoạt Phật (danh hiệu lạt-ma tái sinh trong Phật giáo Tây Tạng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.