- 氵thủy(nước)
- 舌thiệt(cái lưỡi)
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
khả năng vận động; khả năng di chuyển
Khả năng vận động của anh ấy rất mạnh.
khả năng vận động; khả năng di chuyển
Khả năng vận động của loài động vật này rất mạnh.
khả năng vận động; khả năng di chuyển
Khả năng vận động của anh ấy rất mạnh.
khả năng vận động; khả năng di chuyển
Khả năng vận động của loài động vật này rất mạnh.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
khả năng vận động; khả năng di chuyển
khả năng vận động; khả năng di chuyển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.