- 氵thủy(nước)
- 舌thiệt(cái lưỡi)
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
tồn tại; sống sót; lưu giữ
中保持生命,不死亡bǎochí shēngmìng, búsǐwáng
Anh ấy đã sống sót.
sống sót; kiếm sống qua ngày
中勉强地活着,或通过工作维持生活miǎnqiǎng de huó zhe、huò tōngguò gōngzuò wéichí shēnghuó
Anh ấy sống nhờ làm việc lặt vặt.
tồn tại; sống sót; lưu giữ
中保持生命,不死亡bǎochí shēngmìng, búsǐwáng
Anh ấy đã sống sót.
sống sót; kiếm sống qua ngày
中勉强地活着,或通过工作维持生活miǎnqiǎng de huó zhe、huò tōngguò gōngzuò wéichí shēnghuó
Anh ấy sống nhờ làm việc lặt vặt.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
tồn tại; sống sót; lưu giữ
tồn tại; sống sót; lưu giữ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cứu sinh; cứu người
中救人的生命,使人不死亡jiù rén de shēngmìng, shǐ rén bú sǐwàng
Bác sĩ đã cứu sống rất nhiều người.
đời; thế gian; cuộc sống
中保持生命;不死亡bǎochí shēngmìng; búsǐwáng
Để sống sót, anh ấy sẵn sàng làm bất cứ điều gì.
cứu sinh; cứu người
中救人的生命,使人不死亡jiù rén de shēngmìng, shǐ rén bú sǐwàng
Bác sĩ đã cứu sống rất nhiều người.
đời; thế gian; cuộc sống
中保持生命;不死亡bǎochí shēngmìng; búsǐwáng
Để sống sót, anh ấy sẵn sàng làm bất cứ điều gì.