- 氵thủy(nước)
- 舌thiệt(cái lưỡi)
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
lấy nội tạng từ người còn sống; thu hoạch tạng sống
Mổ cướp nội tạng là bất hợp pháp.
lấy nội tạng từ người còn sống; thu hoạch tạng sống
Mổ cướp nội tạng là bất hợp pháp.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Dùng bàn tay hái, ngắt quả hay hoa khỏi cành cây.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Dùng bàn tay hái, ngắt quả hay hoa khỏi cành cây.
lấy nội tạng từ người còn sống; thu hoạch tạng sống
lấy nội tạng từ người còn sống; thu hoạch tạng sống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.