- 氵thủy(nước)
- 舌thiệt(cái lưỡi)
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
tài khoản vãng lai (ngân hàng)
Tài khoản vãng lai có thể rút tiền bất cứ lúc nào.
tài khoản vãng lai (ngân hàng)
Tài khoản vãng lai có thể rút tiền bất cứ lúc nào.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
tài khoản vãng lai (ngân hàng)
tài khoản vãng lai (ngân hàng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.