- 氵thủy(nước)
- 舌thiệt(cái lưỡi)
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
cho vay theo yêu cầu; khoản tiền gửi không kỳ hạn
Tiền gửi không kỳ hạn có thể rút bất cứ lúc nào.
tiền cho vay ngắn hạn (có thể rút lại); khoản đầu tư thanh khoản
cho vay theo yêu cầu; khoản tiền gửi không kỳ hạn
Tiền gửi không kỳ hạn có thể rút bất cứ lúc nào.
tiền cho vay ngắn hạn (có thể rút lại); khoản đầu tư thanh khoản
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
cho vay theo yêu cầu; khoản tiền gửi không kỳ hạn
cho vay theo yêu cầu; khoản tiền gửi không kỳ hạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.