- 氵thủy(nước)
- 舌thiệt(cái lưỡi)
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
vận dụng linh hoạt; ứng dụng sáng tạo
Bạn nên vận dụng kiến thức của mình một cách linh hoạt.
vận dụng linh hoạt; dùng từ linh hoạt (ví dụ: danh từ dùng như tính từ)
Từ này có thể được sử dụng linh hoạt.
vận dụng linh hoạt; ứng dụng sáng tạo
Bạn nên vận dụng kiến thức của mình một cách linh hoạt.
vận dụng linh hoạt; dùng từ linh hoạt (ví dụ: danh từ dùng như tính từ)
Từ này có thể được sử dụng linh hoạt.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
vận dụng linh hoạt; ứng dụng sáng tạo
vận dụng linh hoạt; ứng dụng sáng tạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.