- 氵thủy(nước)
- 舌thiệt(cái lưỡi)
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
người như tiên sống giữa trần gian; người thần thông tiên tri; kẻ sống tự tại như thần tiên
Anh ta đúng là một vị thần sống.
người như tiên sống giữa trần gian; người thần thông tiên tri; kẻ sống tự tại như thần tiên
Anh ta đúng là một vị thần sống.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
người như tiên sống giữa trần gian; người thần thông tiên tri; kẻ sống tự tại như thần tiên
người như tiên sống giữa trần gian; người thần thông tiên tri; kẻ sống tự tại như thần tiên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.