- 氵thủy(nước)
- 舌thiệt(cái lưỡi)
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
bồ tát sống; người nhân từ như bồ tát
Cô ấy đúng là một vị Bồ Tát sống.
bồ tát sống (bóng: người từ bi như bồ tát)
Cô ấy đúng là một người nhân từ.
bồ tát sống; người tốt bụng như thánh nhân
bồ tát sống; người nhân từ như bồ tát
Cô ấy đúng là một vị Bồ Tát sống.
bồ tát sống (bóng: người từ bi như bồ tát)
Cô ấy đúng là một người nhân từ.
bồ tát sống; người tốt bụng như thánh nhân
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
bồ tát sống; người nhân từ như bồ tát
bồ tát sống; người nhân từ như bồ tát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.