- 氵thủy(nước)
- 舌thiệt(cái lưỡi)
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
tiền mặt sẵn có; tiền lưu động
Tôi không có tiền mặt.
thu nhập ngoài; tiền ngoài lương; thu nhập thêm
Anh ấy có rất nhiều tiền nhàn rỗi.
tiền mặt sẵn có; tiền lưu động
Tôi không có tiền mặt.
thu nhập ngoài; tiền ngoài lương; thu nhập thêm
Anh ấy có rất nhiều tiền nhàn rỗi.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
tiền mặt sẵn có; tiền lưu động
tiền mặt sẵn có; tiền lưu động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.