- 氵thủy(nước)
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
áo khoác parka; áo phao dài có mũ
Chiếc áo khoác parka này rất ấm.
áo khoác parka
áo khoác parka; áo phao dài có mũ
Chiếc áo khoác parka này rất ấm.
áo khoác parka
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
áo khoác parka; áo phao dài có mũ
áo khoác parka; áo phao dài có mũ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.