- 氵thủy(nước)
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
phe phái; trường phái; giáo phái; bè phái
Phái này có rất nhiều người.
phe phái; trường phái; giáo phái; bè phái
Phái này có rất nhiều người.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
phe phái; trường phái; giáo phái; bè phái
phe phái; trường phái; giáo phái; bè phái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.