- 氵thủy(nước)
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
tính bè phái; chủ nghĩa bè phái
Anh ấy không có tính bè phái.
tính bè phái; chủ nghĩa bè phái
tính bè phái; chủ nghĩa bè phái
Anh ấy không có tính bè phái.
tính bè phái; chủ nghĩa bè phái
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tính bè phái; chủ nghĩa bè phái
tính bè phái; chủ nghĩa bè phái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.