- 氵thủy(nước)
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
phái sinh; dẫn xuất; sinh ra (từ cái khác)
Từ này được phái sinh từ tiếng Latin.
dẫn xuất; phái sinh; (ngôn ngữ học) phái sinh (từ gốc)
Từ này có nguồn gốc từ tiếng Latin.
thứ sinh; phái sinh; thứ cấp
phái sinh; dẫn xuất; sinh ra (từ cái khác)
Từ này được phái sinh từ tiếng Latin.
dẫn xuất; phái sinh; (ngôn ngữ học) phái sinh (từ gốc)
Từ này có nguồn gốc từ tiếng Latin.
thứ sinh; phái sinh; thứ cấp
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
phái sinh; dẫn xuất; sinh ra (từ cái khác)
phái sinh; dẫn xuất; sinh ra (từ cái khác)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.