- 氵thủy(nước)
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
phái đi; cử đi; điều phái
Công ty cử anh ấy đi Bắc Kinh.
phái đi; cử đi; điều phái
Công ty cử anh ấy đi Bắc Kinh.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
phái đi; cử đi; điều phái
phái đi; cử đi; điều phái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.