- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
chỉ mang tính hình thức; trở thành hình thức rỗng tuếch [thành ngữ]
chỉ mang tính hình thức; trở thành hình thức rỗng tuếch [thành ngữ]
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
chỉ mang tính hình thức; trở thành hình thức rỗng tuếch [thành ngữ]
chỉ mang tính hình thức; trở thành hình thức rỗng tuếch [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.