- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
sảy thai; (bóng) thất bại; không thành
中计划或事情因故中止,未能实现jìhuà huò shìqing yīngù zhōngzhǐ, wèi néng shíxiàn
Kế hoạch của chúng tôi đã thất bại.
sảy thai; nạo thai; (bóng) thất bại, đổ vỡ (kế hoạch)
中妊娠中断,胎儿不能出生rènshēn zhōngduàn, tāi'ér búnéng chūshēng
sảy thai; (bóng) thất bại; không thành
中计划或事情因故中止,未能实现jìhuà huò shìqing yīngù zhōngzhǐ, wèi néng shíxiàn
Kế hoạch của chúng tôi đã thất bại.
sảy thai; nạo thai; (bóng) thất bại, đổ vỡ (kế hoạch)
中妊娠中断,胎儿不能出生rènshēn zhōngduàn, tāi'ér búnéng chūshēng
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Dưới mái nhà và vách đá, những mầm chồi nảy sinh — đó là sự sản sinh ra của cải.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Dưới mái nhà và vách đá, những mầm chồi nảy sinh — đó là sự sản sinh ra của cải.
sảy thai; (bóng) thất bại; không thành
sảy thai; (bóng) thất bại; không thành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.