- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
vốn lưu động; vốn lưu thông
Chúng tôi cần thêm vốn lưu động.
vốn lưu động; vốn lưu thông
Chúng tôi cần thêm vốn lưu động.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
vốn lưu động; vốn lưu thông
vốn lưu động; vốn lưu thông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.