- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
năm tháng trôi qua; thời gian thoáng qua
Thời gian trôi như nước, năm tháng như bài ca.
vận hạn năm; (thuật số) lưu niên (vận số từng năm)
Bạn có tin vào lưu niên không?
năm tháng trôi qua; thời gian thoáng qua
Thời gian trôi như nước, năm tháng như bài ca.
vận hạn năm; (thuật số) lưu niên (vận số từng năm)
Bạn có tin vào lưu niên không?
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
năm tháng trôi qua; thời gian thoáng qua
năm tháng trôi qua; thời gian thoáng qua
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.