- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
vắc-xin cúm; vắc-xin phòng cúm
Vắc xin cúm có thể phòng ngừa bệnh cúm.
Tôi đã tiêm vắc-xin phòng cúm.
vắc-xin cúm; vắc-xin phòng cúm
Vắc xin cúm có thể phòng ngừa bệnh cúm.
Tôi đã tiêm vắc-xin phòng cúm.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Cây mầm non mọc lên từ ruộng đồng xanh tươi.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Cây mầm non mọc lên từ ruộng đồng xanh tươi.
vắc-xin cúm; vắc-xin phòng cúm
vắc-xin cúm; vắc-xin phòng cúm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.