- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
nước chảy không thối [thành ngữ]
Nước chảy không thối, trục cửa không mọt.
nước chảy không thối [thành ngữ]
Nước chảy không thối, trục cửa không mọt.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
nước chảy không thối [thành ngữ]
nước chảy không thối [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.