- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
sơ đồ quy trình; lưu đồ
Xin hãy cho tôi xem biểu đồ lưu trình.
sơ đồ quy trình; lưu đồ
Xin hãy cho tôi xem biểu đồ lưu trình.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
sơ đồ quy trình; lưu đồ
sơ đồ quy trình; lưu đồ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.