- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
nổi; trôi nổi
Anh ấy thích lang thang trong thành phố.
lang thang; phiêu bạt
Anh ấy thích lang thang.
xâu; chuỗi; xuyên qua; đi rong
nổi; trôi nổi
Anh ấy thích lang thang trong thành phố.
lang thang; phiêu bạt
Anh ấy thích lang thang.
xâu; chuỗi; xuyên qua; đi rong
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
nổi; trôi nổi
nổi; trôi nổi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.