- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
mải mê không muốn rời đi; lưu luyến quên về [thành ngữ]
Chúng tôi cứ mãi lưu luyến ở đây không muốn về.
lưu luyến không muốn rời; mải vui quên lối về [thành ngữ]
Chúng tôi ở đây mà quên lối về.
mải mê không muốn rời đi; lưu luyến quên về [thành ngữ]
Chúng tôi cứ mãi lưu luyến ở đây không muốn về.
lưu luyến không muốn rời; mải vui quên lối về [thành ngữ]
Chúng tôi ở đây mà quên lối về.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
mải mê không muốn rời đi; lưu luyến quên về [thành ngữ]
mải mê không muốn rời đi; lưu luyến quên về [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.