- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
đồng hồ đo lưu lượng; lưu lượng kế
Cái lưu lượng kế này bị hỏng rồi.
đồng hồ đo lưu lượng; lưu lượng kế
Cái lưu lượng kế này bị hỏng rồi.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
đồng hồ đo lưu lượng; lưu lượng kế
đồng hồ đo lưu lượng; lưu lượng kế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.