- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
âm điệu du dương; dư âm
Vần điệu của bài thơ này rất đẹp.
âm điệu du dương; vần điệu lưu loát (trong thơ)
Bài thơ này có vần điệu trôi chảy.
âm điệu du dương; vần điệu lưu loát
âm điệu du dương; dư âm
Vần điệu của bài thơ này rất đẹp.
âm điệu du dương; vần điệu lưu loát (trong thơ)
Bài thơ này có vần điệu trôi chảy.
âm điệu du dương; vần điệu lưu loát
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
âm điệu du dương; dư âm
âm điệu du dương; dư âm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.