- 氵thủy(nước)
- 戋tiên(nhỏ bé, ít ỏi)
Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.
học vấn nông cạn; thiển học
Anh ấy chỉ là học nông cạn, không hiểu nhiều.
học vấn nông cạn; kiến thức hời hợt
Anh ấy là một người nông cạn.
học vấn nông cạn; thiển học
học vấn nông cạn; thiển học
Anh ấy chỉ là học nông cạn, không hiểu nhiều.
học vấn nông cạn; kiến thức hời hợt
Anh ấy là một người nông cạn.
học vấn nông cạn; thiển học
Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
học vấn nông cạn; thiển học
học vấn nông cạn; thiển học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy chỉ là một người có kiến thức nông cạn.
Anh ấy chỉ là một người có kiến thức nông cạn.