- 氵thủy(nước)
- 戋tiên(nhỏ bé, ít ỏi)
Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.
nếm thử; nhấp môi; chỉ ăn/uống một chút
Tôi chỉ nếm thử một chút.
nếm thử; thử qua loa; (bóng) đụng chạm sơ qua
Anh ấy chỉ là thử một chút rồi dừng lại.
nếm thử; nhấp môi; chỉ ăn/uống một chút
Tôi chỉ nếm thử một chút.
nếm thử; thử qua loa; (bóng) đụng chạm sơ qua
Anh ấy chỉ là thử một chút rồi dừng lại.
Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.
Nếm thử là dùng miệng thưởng thức hương vị ngon lành của món ăn.
Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.
Nếm thử là dùng miệng thưởng thức hương vị ngon lành của món ăn.
nếm thử; nhấp môi; chỉ ăn/uống một chút
nếm thử; nhấp môi; chỉ ăn/uống một chút
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.