- 氵thủy(nước)
- 尧nghiêu(cao, vua Nghiêu)
Tưới cây là dùng nước (氵) đổ xuống như thời vua Nghiêu (尧) trị thủy.
nhân/nước sốt chan lên (mì hoặc cơm); topping (đặc trưng ẩm thực Thượng Hải)
Bát mì này có rất nhiều topping.
nhân/nước sốt chan lên (mì hoặc cơm); topping (đặc trưng ẩm thực Thượng Hải)
Bát mì này có rất nhiều topping.
Tưới cây là dùng nước (氵) đổ xuống như thời vua Nghiêu (尧) trị thủy.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Tưới cây là dùng nước (氵) đổ xuống như thời vua Nghiêu (尧) trị thủy.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
nhân/nước sốt chan lên (mì hoặc cơm); topping (đặc trưng ẩm thực Thượng Hải)
nhân/nước sốt chan lên (mì hoặc cơm); topping (đặc trưng ẩm thực Thượng Hải)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.