- 氵thủy(nước)
- 则tắc(quy tắc, chuẩn mực)
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
đo đạc và vẽ bản đồ; trắc địa
Công ty chúng tôi cung cấp dịch vụ khảo sát và vẽ bản đồ.
đo đạc và vẽ bản đồ; trắc họa
Chúng tôi đang khảo sát khu vực này.
đo đạc và vẽ bản đồ; trắc địa
Công ty chúng tôi cung cấp dịch vụ khảo sát và vẽ bản đồ.
đo đạc và vẽ bản đồ; trắc họa
Chúng tôi đang khảo sát khu vực này.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
đo đạc và vẽ bản đồ; trắc địa
đo đạc và vẽ bản đồ; trắc địa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.