- 氵thủy(nước)
- 则tắc(quy tắc, chuẩn mực)
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
thiết bị kiểm tra; máy thử nghiệm
Thiết bị kiểm tra này rất chính xác.
thiết bị kiểm tra; máy kiểm định
thiết bị kiểm tra; bộ kiểm thử
Cái máy kiểm tra này rất dễ dùng.
thiết bị kiểm tra; máy thử nghiệm
Thiết bị kiểm tra này rất chính xác.
thiết bị kiểm tra; máy kiểm định
thiết bị kiểm tra; bộ kiểm thử
Cái máy kiểm tra này rất dễ dùng.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
thiết bị kiểm tra; máy thử nghiệm
thiết bị kiểm tra; máy thử nghiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
máy đo; thiết bị kiểm tra
máy đo; thiết bị kiểm tra